悠然
du nhiên
Hán Việt: du nhiên · Pinyin: yōu rán
Tổng quan
khoan thai; thong thả; nhởn nhơ. 悠然自得 thong thả an nhàn 悠然神往 tấm lòng hướng về sự thanh nhàn
1.闲适貌; 淡泊貌。 2.深远貌。 3.以形容韵味不尽。 4.久远貌; 辽阔貌。 5.忧伤貌。 6.徐缓貌。
1.閒適自得的樣子。晉.陶淵明〈飲酒〉詩二○首之五:「採菊東籬下,悠然見南山。」清.李慈銘《越縵堂日記》三則之三:「山外煙嵐,遠近接簇,悠然暢寄。」 2.久遠的樣子。南朝陳.徐陵〈司空徐州刺史侯安都德政碑〉:「至於流名雅頌,著美風詩,年代悠然,寂寥無紀。」 3.深遠遼闊的樣子。《舊唐書.卷一○三.郭虔瓘傳》:「涼州已去,沙磧悠然。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không vội vã
- Cihui khoan thai
- Tần suất từ sự rỗi rãi, sự rảnh rang; sự thong dong; du nhiên: thản nhiên/khoan thai/thong thả/nhởn nhơ; không vội vã , khoan thai; khoan thai; thong thả; nhởn nhơ. 悠然自得 thong thả an nhàn 悠然神往 tấm lòng hướng về sự thanh nhàn.; khoan thai; thong thả; nhởn nhơ
- Biên soạn 悠然 yōurán* v.p. 1. carefree and leisurely 2. long; distant 3. effortless
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.閒適自得的樣子。晉.陶淵明〈飲酒〉詩二○首之五:「採菊東籬下,悠然見南山。」清.李慈銘《越縵堂日記》三則之三:「山外煙嵐,遠近接簇,悠然暢寄。」 2.久遠的樣子。南朝陳.徐陵〈司空徐州刺史侯安都德政碑〉:「至於流名雅頌,著美風詩,年代悠然,寂寥無紀。」 3.深遠遼闊的樣子。《舊唐書.卷一○三.郭虔瓘傳》:「涼州已去,沙磧悠然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.闲适貌; 淡泊貌。 2.深远貌。 3.以形容韵味不尽。 4.久远貌; 辽阔貌。 5.忧伤貌。 6.徐缓貌。
- Kaggle Zh-Vi leisureliness
Eng
- JMdict calm
- JMdict composed
- JMdict leisurely
- Cihui unhurried; leisurely
- Tần suất từ 悠然 yōurán* v.p. 1. carefree and leisurely 2. long; distant 3. effortless
Đức
- Handedict gemächlich
ja
- JMdict 悠然(ゆうぜん)