惊人

jīng rénkinh nhân

Hán Việt: kinh nhân · Pinyin: jīng rén

Tổng quan

làm kinh ngạc; làm ngạc nhiên; khác thường; lạ thường; giật gân; kinh ngạc. tin động trời; tin giật gân. 驚人的成就. thành tựu làm người ta phải kinh ngạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

使人吃惊:~的消息, ~的成就, 数字大得~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使人驚奇、震驚。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「不鳴則已,一鳴驚人。」唐.白居易〈喜敏中及第偶示所懷〉詩:「桂折一枝先許我,楊穿三葉盡驚人。」

Cấu tạo: 驚 (kinh) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh ngạc
  • Tần suất từ tính thần thoại, tính bịa đặt, tính hoang đường, tính ngoa ngoắt, tính khó tin; làm kinh ngạc; làm ngạc nhiên; khác thường; lạ thường; giật gân; kinh ngạc
  • Biên soạn 驚人 jīngrén* s.v. astonishing; amazing; alarming

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使人驚奇、震驚。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「不鳴則已,一鳴驚人。」唐.白居易〈喜敏中及第偶示所懷〉詩:「桂折一枝先許我,楊穿三葉盡驚人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使人吃惊:~的消息, ~的成就, 数字大得~。
  • Kaggle Zh-Vi fabulosity

Eng

  • Cihui astonishing
  • Tần suất từ 驚人 jīngrén* s.v. astonishing; amazing; alarming , Tā yǐ ∼ de sùdù xiěwánle lùnwén. He completed his thesis in amazing speed

Đức

  • Handedict sensationell

Từ liên quan

Gần nghĩa

惊人地 · 惊人的 · 惊人之举 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为