惘然

wǎng ránvõng nhiên

Hán Việt: võng nhiên · Pinyin: wǎng rán

Tổng quan

ngơ ngẩn; thất vọng; chán ngán; chán nản; buồn rầu. 惘然若失 ngơ ngẩn như đánh mất cái gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

失意的样子; 心里好像失掉了什么东西的样子:神态~, ~若失。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.若有所失的樣子。《新唐書.卷二○八.宦者傳下.李輔國傳》:「中外聞其失勢,舉相賀,輔國始惘然憂,不知所出,表乞解官。」明.徐霖《繡襦記》第三八齣:「回首鄉關,望斷孤雲惘然。」 2.模糊不清的樣子。唐.李商隱〈錦瑟〉詩:「此情可待成追憶,只是當時已惘然。」宋.蘇軾〈與謝民師推官書〉:「自還海北,見平生親舊,惘然如隔世人。」

Cấu tạo: 惘 (võng) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nản lòng
  • Cihui bối rối
  • Cihui không quyết đoán
  • Cihui sững sờ
  • Tần suất từ nản lòng , bối rối , không quyết đoán , sững sờ; võng nhiên: ngơ ngẩn/thất vọng/chán ngán/chán nản/buồn rầu; ngơ ngẩn; thất vọng; chán ngán; chán nản; buồn rầu. 惘然若失 ngơ ngẩn như đánh mất cái gì; thất vọng; chán ngán; chán nản; buồn rầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.若有所失的樣子。《新唐書.卷二○八.宦者傳下.李輔國傳》:「中外聞其失勢,舉相賀,輔國始惘然憂,不知所出,表乞解官。」明.徐霖《繡襦記》第三八齣:「回首鄉關,望斷孤雲惘然。」 2.模糊不清的樣子。唐.李商隱〈錦瑟〉詩:「此情可待成追憶,只是當時已惘然。」宋.蘇軾〈與謝民師推官書〉:「自還海北,見平生親舊,惘然如隔世人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失意的样子; 心里好像失掉了什么东西的样子:神态~, ~若失。

Eng

  • Cihui frustrated; perplexed; irresolute; dazed
  • Tần suất từ frustrated; perplexed; irresolute; dazed

Đức

  • Handedict enttäuscht

Từ liên quan

Gần nghĩa

惘然若失 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料 · 然然 · 然燈