惟則

duy tắc

Hán Việt: duy tắc

Tổng quan

DUY TẮC 2. Thiền tăng tông Ngưu Đầu sống vào đời Đường (751-830), họ Trường Tôn, người xứ Tây An, nối pháp Thiền sư Huệ Trung. Tác phẩm: Bảo Chí Thích Đề, Vô Sinh Đẳng Nghĩa (1311-1393). 3. Thiền tăng

Cấu tạo: 惟 (duy) + 则 (tắc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thiền tăng tông Ngưu Đầu sống vào đời Đường (751-830), họ Trường Tôn, người xứ Tây An, nối pháp Thiền sư Huệ Trung
  • Nguồn khác Tác phẩm: Bảo Chí Thích Đề, Vô Sinh Đẳng Nghĩa (1311-1393)
  • Nguồn khác Thiền tăng đời Nguyên (1303-1373), họ Phí, tự Thiên Chân, hiệu Băng Bá Lão Nhân, người xứ Hàng Châu, nối pháp Thiền sư Vô Cực Chí Nguyên, tông Lâm Tế

Từ liên quan

Gần nghĩa

则个 · 则声 · 则是 · 則例 · 則劇 · 則度 · 則聲 · 惟一