慌張
hoảng trương
Hán Việt: hoảng trương · Pinyin: huāng zhāng
Tổng quan
bối rối | kích động
Nghĩa
Việt
- Cihui bối rối | kích động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因慌忙而張惶失措。《儒林外史》第一五回:「一進了門,見那幾個長隨不勝慌張。」《紅樓夢》第三一回:「我慌張的很,連扇子還跌折了,那裡還配打發吃果子?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里不沉着,动作忙乱:神色~。
Eng
- CC-CEDICT flustered|agitated
- Cihui flustered; agitated