慌张
hoảng trương
Hán Việt: hoảng trương · Pinyin: huāng zhāng
Tổng quan
hoang mang rối loạn; luống cuống; lật đật; hoang mang; lúng túng; hoảng hốt. 神色慌張 thần sắc hoảng hốt; nét mặt hoảng hốt
心里不沉着,动作忙乱:神色~。
因慌忙而張惶失措。《儒林外史》第一五回:「一進了門,見那幾個長隨不勝慌張。」《紅樓夢》第三一回:「我慌張的很,連扇子還跌折了,那裡還配打發吃果子?」
Nghĩa
Việt
- Cihui bối rối
- Cihui kích động
- Tần suất từ (số nhiều) sự bồn chồn, người hay sốt ruột, người hay làm người khác sốt ruột, sự hối hả, tiếng sột soạt (của quần áo), làm sốt ruột, bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm, cựa quậy nhúc nhích luôn, không ở yên một chỗ cơn gió mạnh; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt, sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối, cơn giãy chết của cá voi, sự lên giá xuống giá bất chợt (ở thị trường chứng khoán), làm nhộn nhịp, làm náo động; làm xôn xao, làm bối rối tán loạn, hỗn loạn, sự tán loạn, tình trạng hỗn loạn hối hả lộn xộn, lung tung vội vã; ngược xuôi tán loạn…
- Biên soạn 慌張 uāngzhāng v.p. flurried; flustered
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因慌忙而張惶失措。《儒林外史》第一五回:「一進了門,見那幾個長隨不勝慌張。」《紅樓夢》第三一回:「我慌張的很,連扇子還跌折了,那裡還配打發吃果子?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里不沉着,动作忙乱:神色~。
- Kaggle Zh-Vi fidget
Eng
- Cihui flustered; agitated
- Tần suất từ 慌張 uāngzhāng v.p. flurried; flustered , Nǐ wèishénme zhème ∼? why are you so flustered?
Đức
- Handedict erschrocken, verwirrt