jǐng cảnh

Hán Việt: cảnh · Pinyin: jǐng

Tổng quan

thức tỉnh

憬悟 · 憬然 · 憬興 · 憧憬 · 憬俗 · 憬塗 · 憬彼 · 憬憧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐng
Hán Việtcảnh
Quảng Đôngging2
Mân Namking2
Nhật BảnSATORU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkyengx
Phản thiết畎迥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hiểu biết, tỉnh ngộ, có ý lo sợ mà tỉnh cơn mê ra gọi là {cảnh nhiên} [憬然].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 覺悟。如:「憬悟」。隋.盧思道〈為隋檄陳文〉:「憬彼江黃之眾,逖矣彭濮之民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憬 觉悟 憬,觉悟也。从心,景声。--《说文》 又如憬悟(醒悟) 憬 远行地 憬彼淮夷。--《诗·鲁颂·泮水》 又如憬彼(遥远的样子);憬憬(遥远的样子) 远 荒憬尽怀忠,梯航已自通。--贺知章诗 憬jǐng醒悟~然大悟。

Eng

  • CC-CEDICT awaken

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤俱永切,音炯。【說文】覺寤也。从心景聲。引《詩·魯頌》憬彼淮夷。 又遠也。 又【集韻】【韻會】𠀤孔永切。遠行貌。【詩·魯頌】憬彼淮夷。沈重讀。 又【集韻】【韻會】𠀤畎迥切,音炅。義同。

Thuyết Văn

覺悟也。从心。景聲。 詩曰。憬彼淮夷。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

俱永切。 魯頌文。按上文云。悟、覺也。憬當與悟爲鄰。且毛詩作懬。故訓遠行皃。憬葢出三家詩。淺人取以改毛。許書葢本無此篆。或益之於此。

【憬】 (cảnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 景 (cảnh) Phiên thiết: Câu vĩnh thiết Thượng tự: 俱 (câu) | Hạ tự: 永 (vĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giác (Hiểu biết) ngộ (Tỏ ngộ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư