特懵

đặc mộng

Hán Việt: đặc mộng

Tổng quan

(術語)大日經疏十、有曰:「除一切惡趣特懵。」故世間於塔婆之裏書& DF-877E; Dhvaṃ也。☸

Cấu tạo: 特 (đặc) + 懵 (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ [bktd] đặc mộng (術語)大日經疏十、有曰:「除一切惡趣特懵。」故世間於塔婆之裏書& DF-877E; Dhvaṃ也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

懵懂 · 懵懵 · 懵逼 · 特为 · 特么 · 特产 · 特价 · 特任