戒刀

jiè dāogiới đao

Hán Việt: giới đao · Pinyin: jiè dāo

Tổng quan

giới đao (dao của thầy tu, theo giới luật thì chỉ dùng để cắt đồ vật chứ không được dùng để sát sinh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时僧人所佩带的刀,按戒律只用来割衣物,不许杀生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時僧人所佩的刀。《董西廂》卷二:「腰間戒刀,是舊時斬虎誅龍劍,一從殺害的眾生厭,掛在壁上,久不曾拈。」《西遊記》第二二回:「悟空,取戒刀來,與他落髮。」

Cấu tạo: 戒 (giới) + 刀 (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (物名)比丘所持之小刀。供割切三衣之用。僧史略上曰:「禪師則笠,及持澡罐漉囊錫杖戒刀斧子針筒,此皆為道具。」釋氏要覽中曰:「僧史略云:戒刀皆是道具,按律許畜月頭刀子為割衣故。今比丘畜刀名戒者,蓋佛不許斫截一切草木壞鬼神村故,草木尚戒,況其他也。」☸
  • Tần suất từ dao giới của hòa thượng (không dùng để giết); giới đao (dao của thầy tu, theo giới luật thì chỉ dùng để cắt đồ vật chứ không được dùng để sát sinh); giới đao
  • Biên soạn 戒刀 ièdāo n. <Budd.> monk's self-defense knife M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時僧人所佩的刀。《董西廂》卷二:「腰間戒刀,是舊時斬虎誅龍劍,一從殺害的眾生厭,掛在壁上,久不曾拈。」《西遊記》第二二回:「悟空,取戒刀來,與他落髮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时僧人所佩带的刀,按戒律只用来割衣物,不许杀生。

Eng

  • Cihui Buddhist monk's knife (not used for killing)
  • Tần suất từ 戒刀 ièdāo n. <Budd.> monk's self-defense knife M:¹bǎ

Từ liên quan

Gần nghĩa

刀伤 · 刀俎 · 刀傷 · 刀儿 · 刀兒 · 刀兵 · 刀具 · 刀刀