截住

jié zhùtiệt trụ

Hán Việt: tiệt trụ · Pinyin: jié zhù

Tổng quan

ngừng lại; hãm lại; dừng lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

阻拦住, 不让通过。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.阻擋住。《水滸傳》第五七回:「呼延灼無心戀戰,撥轉馬頭望東北上大路便走,又撞著王矮虎、一丈青夫妻二人截住去路。」《三國演義》第六回:「紹大怒,遂寫書一封,差心腹連夜往荊州,送與刺史劉表,教就路上截住奪之。」 2.停止。如:「他演講中途,突然截住。」《野叟曝言》第六一回:「那知那鼓叮一聲、咚一聲的,總不肯住,難兒兩手忙亂得不耐煩起來,剛剛手勢一懈,正待遞與璇姑,那鼓已截住,璇姑縮過去,不來接了。」

Cấu tạo: 截 (tiệt) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chặn đứng
  • VietPhrases ngừng lại; hãm lại; dừng lại; chặn bóng
  • Tần suất từ 1. ngừng lại; hãm lại; dừng lại; ngừng lại; hãm lại; dừng lại; chặn bóng
  • Biên soạn 截住 iézhu r.v. 1. obstruct; stop short 2. intercept

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.阻擋住。《水滸傳》第五七回:「呼延灼無心戀戰,撥轉馬頭望東北上大路便走,又撞著王矮虎、一丈青夫妻二人截住去路。」《三國演義》第六回:「紹大怒,遂寫書一封,差心腹連夜往荊州,送與刺史劉表,教就路上截住奪之。」 2.停止。如:「他演講中途,突然截住。」《野叟曝言》第六一回:「那知那鼓叮一聲、咚一聲的,總不肯住,難兒兩手忙亂得不耐煩起來,剛剛手勢一懈,正待遞與璇姑,那鼓已截住,璇姑縮過去,不來接了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阻拦住, 不让通过。

Eng

  • Cihui 截住 iézhu r.v. 1. obstruct; stop short 2. intercept
  • Tần suất từ 截住 iézhu r.v. 1. obstruct; stop short 2. intercept

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口