托儿
thác nhi
Hán Việt: thác nhi · Pinyin: tuō ér
Tổng quan
chăm sóc trẻ
指从旁配合,诱人受骗上当的人:婚~, 医~, 房~。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) người đóng giả mua hàng để thu hút khách thật
- Cihui người mồi hàng
- Cihui khách giả
- Tần suất từ thác nghê/thác nhi/thác nhân: kẻ lừa gạt/kẻ lừa đảo; kẻ lừa đảo
- Biên soạn 托兒 uō'ér attr. child(-care)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指从旁配合,诱人受骗上当的人:婚~, 医~, 房~。
Eng
- Cihui childcare
- Tần suất từ 托兒 uōr* n. 1. small saucer/tray for carrying teacups/etc. 2. tray; salver 3. salesperson's decoy, , ►See also tuō'ér