托子
thác tử
Hán Việt: thác tử · Pinyin: tuō zi
Tổng quan
đế; bệ; chân; báng (của một số đồ vật)
1.用以承垫杯碗等,起平稳﹑隔热作用的器皿。形状多种。始用于唐,流行至今。
1.承受、支撐器物的東西。也稱為「托兒」。 2.茶盤子。《警世通言.卷三七.萬秀娘仇報山亭兒》:「從小裡,隨先老底便在員外宅裡掉茶盞抹托子。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (物名)茶托也。☸ 槍托子
- Tần suất từ đế; bệ; chân; báng (của một số đồ vật); bệ; chân; báng
- Biên soạn 托子 uōzi* n. 1. base; support 2. tray; salver 3. pad (under sth.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.承受、支撐器物的東西。也稱為「托兒」。 2.茶盤子。《警世通言.卷三七.萬秀娘仇報山亭兒》:「從小裡,隨先老底便在員外宅裡掉茶盞抹托子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用以承垫杯碗等,起平稳﹑隔热作用的器皿。形状多种。始用于唐,流行至今。
Eng
- JMdict saucer (for a teacup)
- Cihui 托子 uōzi* n. 1. base; support 2. tray; salver 3. pad (under sth.)
- Tần suất từ 托子 uōzi* n. 1. base; support 2. tray; salver 3. pad (under sth.)
ja
- JMdict 托子(たくす)