抹去

mǒ qùmạt khứ

Hán Việt: mạt khứ · Pinyin: mǒ qù

Tổng quan

xoá đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

塗掉、擦掉。如:「農夫在烈日下工作,不斷地用毛巾抹去汗水。」清.李漁《閒情偶寄.卷三.詞曲部.賓白》:「北曲之介白者,每折不過數言,即抹去賓白而止閱填詞,亦皆一氣呵成,無有斷續,似併此數言,亦可略而不備者。」

Cấu tạo: 抹 (mạt) + 去 (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xóa bỏ
  • VietPhrases xóa đi
  • Tần suất từ xóa; mạt khu/mạt khứ: hủy diệt/xóa đi; xoá đi; xoá, xoá bỏ, làm lu mờ; át, trội hơn xoá, xoá bỏ phá bằng, san bằng, phá trụi, (+ raze out) (từ hiếm,nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng)), (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm xước da sự nạo, sự cạo, tiếng nạo, tiếng cạo, (số nhiều) những cái nạo ra; xóa đi
  • Biên soạn r.v. wipe out; erase; expunge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 塗掉、擦掉。如:「農夫在烈日下工作,不斷地用毛巾抹去汗水。」清.李漁《閒情偶寄.卷三.詞曲部.賓白》:「北曲之介白者,每折不過數言,即抹去賓白而止閱填詞,亦皆一氣呵成,無有斷續,似併此數言,亦可略而不備者。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi efface

Eng

  • Cihui to erase
  • Tần suất từ r.v. wipe out; erase; expunge

Đức

  • Handedict auslöschen, wegstreichen

Từ liên quan

Gần nghĩa

去世 · 去也 · 去了 · 去井 · 去信 · 去冰 · 去势 · 去勢