拈云

niêm vân

Hán Việt: niêm vân

Tổng quan

NIÊM VẤN Thiền lâm phương ngữ. Đưa ra công án và nêu lên vấn đề, là một hình thức hỏi về công án trong nhà thiền. Tiết Động Sơn Hòa thượng trong TĐT q. 6 ghi: 時有人問:學人欲見和尚本來師時如何?師曰:年涯相似、則無阻碍。。。後教上座拈云長慶

Cấu tạo: 拈 (niêm) + 雲 (vân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đưa ra công án và nêu lên vấn đề, là một hình thức hỏi về công án trong nhà thiền
  • Nguồn khác Tiết Động Sơn Hòa thượng trong TĐT q

Từ liên quan

Gần nghĩa

云云 · 云何 · 云华 · 云南 · 云县 · 云台 · 云吞 · 云和