拈提

niêm đề

Hán Việt: niêm đề

Tổng quan

NIÊM ĐỀ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Niêm cổ, Niêm tắc. Niêm bình cổ tắc. Thiền sư thuyết pháp, nêu ra cổ tắc công án để mở mang tâm địa người học đạo. Tông chỉ của Thiền tông vốn truyền ngoài giáo

Cấu tạo: 拈 (niêm) + 提 (đề)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NIÊM ĐỀ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Niêm cổ, Niêm tắc. Niêm bình cổ tắc. Thiền sư thuyết pháp, nêu ra cổ tắc công án để mở mang tâm địa người học đạo. Tông chỉ của Thiền tông vốn truyền ngoài giáo điển, chẳng lập văn tự, không y theo kinh luận … Nhưng vì muốn cho kẻ học đạo thể ngộ việc lớn sinh tử và chỗ ngôn ngữ không đến được, bèn nêu ra cổ tắc công án để trình bày yếu chỉ tông môn. Phần bình xướng của tắc 1, BNL ghi: 大凡頌古、只是繞路說禪; 拈古、大綱據欵結案而已。 Tụng cổ nói chung chỉ giảng về thiền một cách vòng vo. Niêm cổ đại khái là căn cứ vào điểm then chốt của công án để kết luận mà thôi

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Niêm cổ, Niêm tắc
  • Nguồn khác Niêm bình cổ tắc
  • Nguồn khác Thiền sư thuyết pháp, nêu ra cổ tắc công án để mở mang tâm địa người học đạo
  • Nguồn khác Phần bình xướng của tắc 1, BNL ghi: 大凡頌古、只是繞路說禪; 拈古、大綱據欵結案而已。 Tụng cổ nói chung chỉ giảng về thiền một cách vòng vo
  • Nguồn khác Niêm cổ đại khái là căn cứ vào điểm then chốt của công án để kết luận mà thôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

拈云 · 拈古 · 拈弄 · 拈指 · 拈掇 · 拈槌 · 拈華 · 拈衣