拒夫

cự phu

Hán Việt: cự phu

Tổng quan

Chống ép duyên. 𠮶湄傳𫇥烺𫇥呂 𠮶湄娋十五拒夫 少年玉魁珠䏾蘂 Gạ mừa toẹn bioóc lương Bioóc Lả Gạ mừa sao síp hả gợ phua Thiếu niên nguổc khôi chua bóng nhị (B.L.) (Xin kể chuyện đoá hoa vàng tên gọi Bioóc Lả; xin kể về cô

Cấu tạo: 拒 (cự) + 夫 (phu)

Từ liên quan

Gần nghĩa

夫人 · 夫余 · 夫君 · 夫壻 · 夫妇 · 夫妻 · 夫婦 · 夫婿