挫折
tỏa chiết
Hán Việt: tỏa chiết · Pinyin: cuò zhé
Tổng quan
thất bại | đảo ngược | kiểm tra | đánh bại | sự nản lòng | sự thất vọng | làm thất vọng | làm nản chí | cản trở | làm cùn | làm dịu đi rắc trở, thất bại — Chán nản. toả chiết toả chiết ☆Trắc trở, thất bại — Chán nản.
Nghĩa
Việt
- Cihui thất bại | đảo ngược | kiểm tra | đánh bại | sự nản lòng | sự thất vọng | làm thất vọng | làm nản chí | cản trở | làm cùn | làm dịu đi rắc trở, thất bại — Chán nản. toả chiết toả chiết ☆Trắc trở, thất bại — Chán nản.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情進行不順利,失敗。《後漢書.卷一七.馮異傳》:「今偏城獲全,虜兵挫折。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 压制,阻碍,使削弱或停顿:不要~群众的积极性;失败;失利:经过多次~,终于取得了胜利。
Eng
- CC-CEDICT setback|reverse|check|defeat|frustration|disappointment|to frustrate|to discourage|to set sb back|to blunt|to subdue
- Cihui setback; reverse; check; defeat; frustration; disappointment; to frustrate; to discourage; to set sb back; to blunt; to subdue
ja
- JMdict setback|failure (e.g. plans, business)|frustration|discouragement