捧杀

pěng shāphủng sát

Hán Việt: phủng sát · Pinyin: pěng shā

Tổng quan

khen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

过分地夸奖或吹捧,使人骄傲自满、停滞退步甚至导致堕落、失败:不要~有才华的青年演员。

Cấu tạo: 捧 (phủng) + 殺 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giết bằng khen
  • Google Alex v6 khen hại
  • Biên soạn v. destroy a talent by overpraise

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过分地夸奖或吹捧,使人骄傲自满、停滞退步甚至导致堕落、失败:不要~有才华的青年演员。

Eng

  • Cihui to praise sb in a way that does them harm (e.g. by causing them to become complacent)

Đức

  • Handedict Lobhudelei

Từ liên quan

Gần nghĩa

捧哏 · 捧场 · 捧托 · 捧杯 · 捧物 · 捧红 · 捧腹 · 捧花