giảo

Hán Việt: giảo

Tổng quan

làm phiền khuấy trộn quậy

搅乱 · 搅动 · 搅和 · 搅基 · 搅局 · 搅打 · 搅扰 · 搅拌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǎo
Hán Việtgiảo
Quảng Đônggaau2
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkraux
Baxter-Sagartkˤruʔ
Hán ngữ Thượng cổkˤruʔ
Phản thiết古巧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 攪
  • Thiều Chửu Quấy rối, làm rối loạn. Quấy, lấy que hay đũa quấy cho chất lỏng đều nhau gọi là {giảo}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搅〈动〉 (形声。从手,觉声。本义扰乱) 同本义 搅,乱也。--《说文》 袛搅我心。--《诗·小雅·何人斯》 又如搅攘(扰乱);搅恼(搅扰);搅家精(拨弄是非、寻衅闹事,搅得家庭不和的人);搅尸灵(方言。顽皮、捣乱,使不安宁) 混合;拌合;搅拌 胡闹;嬉戏 这不是搅吗!--《儿女英雄传》 又如搅七念三(胡闹);搅诨(戏谑) 搅(攪)jiǎo ⒈扰乱,打扰莫~乱。别~扰。 ⒉拌和~拌。~匀。

Eng

  • CC-CEDICT to disturb|to annoy|to mix|to stir

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古巧切,音絞。【說文】亂也。【增韻】撓也。【詩·小雅】祇攪我心。又【廣韻】手動也。【方岳詩】搜攪平生書五車。或作捁。又【集韻】下巧切。同㩭。見㩭字註。

Thuyết Văn

亂也。 从手。覺聲。 詩曰。衹攪我心。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛傳同。 古巧切。古音在三部。 小雅何人斯文。衹各本譌作祇。誤。我行其野傳曰。衹、適也。唐人凡此訓必从衣氏。

【攪】 (giảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 覺 (giác) Phiên thiết: Cổ xảo thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 巧 (xảo) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: caỏ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: loạn (Loạn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 撹 · 捁 · 撹 · 㩭 · 捁 · 搞 · 撹 · 搅 · 攪 · 撹 · 搞 · 搅