搅局
giảo cục
Hán Việt: giảo cục · Pinyin: jiǎo jú
Tổng quan
làm rối; phá rối; làm xáo trộn (sự việc đã được an bài)
扰乱别人安排好的事情。
擾亂別人已安排好的事。《兒女英雄傳》第五回:「你別攪局!我們還趕道兒呢。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gây rối
- Tần suất từ phá rối; làm xáo trộn
- Biên soạn 攪局 iǎojú v.o. 1. spoil others' pleasure (said of an unwelcome guest) 2. upset a scheme/plan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擾亂別人已安排好的事。《兒女英雄傳》第五回:「你別攪局!我們還趕道兒呢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扰乱别人安排好的事情。
Eng
- Cihui to upset the apple cart; to disrupt things
- Tần suất từ 攪局 iǎojú v.o. 1. spoil others' pleasure (said of an unwelcome guest) 2. upset a scheme/plan