撷
hiệt
Hán Việt: hiệt · Pinyin: xié
Tổng quan
thu thập Đài Loan phát âm [jie2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Hán Việt | hiệt |
| Quảng Đông | kit3 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghet |
| Baxter-Sagart | m-[k]ˤi[t] |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-[k]ˤi[t] |
| Phản thiết | 顯結切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 擷
- Thiều Chửu Lấy, hái lấy, ngắt lấy.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撷 (形声。从手,颉声。本义采摘) 同本义 放翁日婆娑其间,掇其香以嗅,撷其颖以玩。--宋·陆游《东篱记》 又如撷了泮芹(考中;入学);撷芳(采摘花草);撷取精华 同襭”。把衣襟掖在腰带上以兜东西 撷xié ⒈摘取采~。 ⒉使用衣襟兜东西。
Eng
- CC-CEDICT to collect|Taiwan pr. [jie2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】胡結切【集韻】【韻會】奚結切,𠀤音絜。捋取也。 又與襭同。以衣貯物,而扱其衽也。 又【唐韻】虎結切【集韻】顯結切,𠀤音肸。義同。
Thuyết Văn
襭或从手。
【擷】 (hiệt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 手 (thủ (Tay.)) Nghĩa: hiệt (Đùm) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㩪 · 𨘓 · 𪆋 · 撷 · 撷 · 擷 · 撷 · 擷