撷取

xié qǔhiệt thủ

Hán Việt: hiệt thủ · Pinyin: xié qǔ

Tổng quan

chọn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.采取﹐摘取。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

採取。如:「請勿隨便擷取花木。」

Cấu tạo: 擷 (hiệt) + 取 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lựa
  • Cihui lấy
  • Cihui bắt (dữ liệu)
  • Cihui thu nhận
  • Cihui bắt tín hiệu
  • Biên soạn 擷取 iéqǔ* v. pick; select

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採取。如:「請勿隨便擷取花木。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.采取﹐摘取。

Eng

  • Cihui to pick; to select; to take; to capture (data); to acquire; to pick up (a signal)

Từ liên quan

Gần nghĩa

取下 · 取乐 · 取代 · 取件 · 取保 · 取信 · 取偿 · 取償