敬堂

kính đường

Hán Việt: kính đường

Tổng quan

KÍNH ĐƯỜNG Hiệu của Thiền sư Pháp Trung sống vào đời Minh. X. Pháp Trung

Cấu tạo: 敬 (kính) + 堂 (đường)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Pháp Trung

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂䞋 · 堂上 · 堂主 · 堂会 · 堂侄 · 堂倌 · 堂兄 · 堂区