jīng

Pinyin: jīng

Tổng quan

banner or flag adorned with feathers; to signal Âm Hán Việt:tinhTổng nét: 11Bộ:phương 方(+7 nét)Hình thái:⿰方⿱𠂉令Nét bút:丶一フノノ一ノ丶丶フ丶Thương Hiệt: YSOOI (卜尸人人戈)Unicode:U+65CDĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:zing1 旌Không hiện chữ? 𣻒Không hiện chữ?

云旍 · 县旍 · 干旍 · 後旍 · 悬旍 · 懸旍 · 抗旍 · 旆旍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīng
Quảng Đôngzing1
Hán ngữ Trung cổcieng

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 旗子。同「旌」。《呂氏春秋.季夏紀.明理》:「有其狀若懸旍而赤,其名曰『雲旍』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旍jīng 古同"旌"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】同旌。【五經文字】旌从生。作旍,譌。【後漢·袁紹傳】故復援旍擐甲。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn