旨歸

chỉ quy

Hán Việt: chỉ quy

Tổng quan

Cấu tạo: 旨 (chỉ) + 歸 (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)教意所趣謂之旨歸。法華玄義八上曰:「體者一部之旨歸,眾義之都會也。」同止觀二曰:「旨歸者文旨所歸也,如水流趣海,火災向空。」輔行曰:「旨者意也,歸者趣也,教意所趣名為指歸。」☸
  • Biên soạn 旨歸 zhǐguī n. 1. principle 2. objective

Eng

  • Cihui 旨歸 zhǐguī n. 1. principle 2. objective

Từ liên quan

Gần nghĩa

歸於 · 歸人 · 歸仁 · 歸位 · 歸依 · 歸僑 · 歸入 · 歸公