映带

yìng dàiánh đái

Hán Việt: ánh đái · Pinyin: yìng dài

Tổng quan

tôn vẻ đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

景物相互衬托:湖光山色,~左右。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

景物相互襯托照映。晉.王羲之〈蘭亭集序〉:「又有清流激湍,映帶左右。」

Cấu tạo: 映 (ánh) + 帶 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nổi bật: tôn vẻ đẹp
  • Biên soạn v. <wr.> 1. set off each other 2. enhance

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 景物相互衬托:湖光山色,~左右。

Eng

  • Cihui 映帶 ìngdài* v. <wr.> 1. set off each other 2. enhance

Từ liên quan

Gần nghĩa

带上 · 带下 · 带伤 · 带儿 · 带兵 · 带到 · 带刺 · 带动