暂减

tạm giảm

Hán Việt: tạm giảm

Tổng quan

(pháp lý) sự hoãn thi hành một bản án tử hình, sự cho hoãn, sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội, (pháp lý) hoãn thi hành một bản án (tử hình), cho hoãn lại

Cấu tạo: 暫 (tạm) + 減 (giảm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoãn thi hành

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi reprieve

Từ liên quan

Gần nghĩa

减产 · 减价 · 减低 · 减俸 · 减免 · 减分 · 减刑 · 减削