曇方

đàm phương

Hán Việt: đàm phương

Tổng quan

ĐÀM PHƯƠNG Thiền sư đời Nguyên, hiệu Thủ Trung. X. Thủ Trung

Cấu tạo: 昙 (đàm) + 方 (phương)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác hiệu Thủ Trung
  • Nguồn khác Thủ Trung

Từ liên quan

Gần nghĩa

方𨰿 · 方丈 · 方书 · 方亭 · 方今 · 方位 · 方便 · 方俗