曇樹

đàm thụ

Hán Việt: đàm thụ

Tổng quan

ĐÀM THỌ (1785-1865) Thiền sư đời Thanh, họ Đinh, tự Hương Sơ, người xứ Hương Sơn (Trung Sơn, Quảng Đông) Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Nhạn Hoàng Đại Hàm, đời thứ 39 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì chùa Hải

Cấu tạo: 昙 (đàm) + 树 (thụ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1785-1865) Thiền sư đời Thanh, họ Đinh, tự Hương Sơ, người xứ Hương Sơn (Trung Sơn, Quảng Đông) Trung Quốc
  • Nguồn khác Nối pháp Thiền sư Nhạn Hoàng Đại Hàm, đời thứ 39 hệ Thanh Nguyên
  • Nguồn khác Trụ trì chùa Hải Tràng, Quảng Châu
  • Nguồn khác Sư là họa tăng nổi tiếng phái Lĩnh Nam

Từ liên quan

Gần nghĩa

昙华 · 昙花 · 曇噩 · 曇密 · 曇摩 · 曇方 · 曇旭 · 曇無