曇旭

đàm húc

Hán Việt: đàm húc

Tổng quan

ĐÀM HÚC (1371-1437) Thiền sư đời Minh, họ Lâm, tự Đán Sơ, hiệu Nhật Am, người xứ An Cố (nay thuộc huyện Thụy An, tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc; tham học với Thiền sư Kính Trung. Sư trụ chùa Diên Khánh

Cấu tạo: 昙 (đàm) + 旭 (húc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1371-1437) Thiền sư đời Minh, họ Lâm, tự Đán Sơ, hiệu Nhật Am, người xứ An Cố (nay thuộc huyện Thụy An, tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc; tham học với Thiền sư Kính Trung
  • Nguồn khác Sư trụ chùa Diên Khánh, Tô Châu

Từ liên quan

Gần nghĩa

旭師 · 旭日 · 昙华 · 昙花 · 曇噩 · 曇密 · 曇摩 · 曇方