會上

huì shànghội thượng

Hán Việt: hội thượng · Pinyin: huì shàng

Tổng quan

HỘI THƯỢNG Phật giáo ngữ. Còn gọi: Hội trung, Hội hạ, Thiền hội, Thiền tịch, Pháp hội, Pháp tịch. Nơi tập thể người học thiền cùng sinh hoạt học tập, nghe thuyết giảng đạo pháp, tức là đạo tràng vậy

Cấu tạo: 會 (hội) + 上 (thượng)

Nghĩa

Đức

  • Handedict Meeting, Sitzung, Treffen

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Hội trung, Hội hạ, Thiền hội, Thiền tịch, Pháp hội, Pháp tịch
  • Nguồn khác Nơi tập thể người học thiền cùng sinh hoạt học tập, nghe thuyết giảng đạo pháp, tức là đạo tràng vậy
  • Nguồn khác Tiết Thủ Đoan Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 19 ghi: 開堂示眾云:昔日靈山會上、世尊拈花、迦葉微笑。 Sư khai đường nói với môn đồ rằng: Khi xưa tại đạo tràng ở Linh Sơn, đức Thế Tôn giơ cành hoa, ngài Ca-diếp mỉm cười
  • Nguồn khác TĐT q
  • Nguồn khác 3 ghi: (三祖僧璨)大集群品、普雨正法。會中有一沙彌、年始十四。 (Tam Tổ Tăng Xán) tập họp người học thuộc mọi thành phần để sư thuyết pháp
  • Nguồn khác Trong hội của Tổ có một Sa-di tuổi vừa 14
  • Nguồn khác LHNL ghi: 石霜會下有二禪客到云:此間無一人會禪。 Có hai vị Thiền khách đến tại đạo tràng của Thiền sư Thạch Sương bảo: Nơi này chả có ai hiểu Thiền cả
  • Nguồn khác Chương Hương Nghiêm Trí Nhàn trong CĐTĐL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上萬 · 上上 · 上下 · 上個 · 上乘 · 上書 · 上交