極則

cực tắc

Hán Việt: cực tắc

Tổng quan

CỰC TẮC 1. Tiêu chuẩn. Phần giải tụng tắc 17, BNL q. 3 ghi: 雲門尋常以三句接人、此是極則也。 Bình thường Vân Môn dùng ba câu để tiếp hóa người học, đây là tiêu chuẩn của sư vậy. 2. Cứu cánh. TQST ghi: 天如以至今日。無四休者。獨其語

Cấu tạo: 极 (cực) + 则 (tắc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiêu chuẩn
  • Nguồn khác Phần giải tụng tắc 17, BNL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 雲門尋常以三句接人、此是極則也。 Bình thường Vân Môn dùng ba câu để tiếp hóa người học, đây là tiêu chuẩn của sư vậy
  • Nguồn khác Cứu cánh
  • Nguồn khác TQST ghi: 天如以至今日。無四休者。獨其語皆提持向上極則事。 Từ Thiên Như đến ngày này không ai bằng ngài Sở Thạch (Tứ Hưu), lời của Ngài đều chỉ bày việc cứu cánh chí cực vi diệu

Từ liên quan

Gần nghĩa

则个 · 则声 · 则是 · 則例 · 則劇 · 則度 · 則聲 · 极东