củ

Hán Việt: củ

Tổng quan

biến thể của 矩[ju3]

不规榘 · 规榘地 · 韩复榘 · 没规榘地 · 榘度 · 榘砮 · 偃榘 · 矩/榘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtcủ
Quảng Đônggeoi2
Nhật BảnJOUGI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩˇ
Hán ngữ Trung cổkyox

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {củ} [矩].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「矩」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 矩[ju3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤同矩。【屈原·離騷】求榘矱之所同。【宋玉·九辨】滅規榘而改鑿。

Thuyết Văn

巨或从木矢。矢者其中正也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

矢部曰。有所長短。以矢爲正。按今字作矩省木。

【榘】 (củ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 木矢 (mộc thỉ) Nghĩa: cự (Lớn. Như {cự thất} [) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 矩 · 矩