hạm

Hán Việt: hạm

Tổng quan

lan can tay vịn lồng cho động vật hoặc tù nhân chở tù nhân trong lồng trên xe ngưỡng cửa ngưỡng

槛车 · 槛花笼鹤 · 下槛 · 窗槛 · 笼槛 · 轩槛 · 门槛 · 阑槛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎn
Hán Việthạm
Quảng Đônglaam6
Chú âmㄎㄢˇ
Hán ngữ Trung cổghramx
Baxter-Sagart[g]ˤramʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤramʔ
Phản thiết形甸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 檻
  • Thiều Chửu Ván lắp dưới cửa sổ hay mái hiên. Cái cũi, xe tù gọi là {hạm xa} [檻車].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 槛 kan (形声。从木,监声。①本义兽笼,囚笼。也指禁闭、拘囚。②栏杆。也指井栏。③门槛。门下的横木) 门槛 槛 jian 槛车;囚车 槛,栊也。从木,监声。所以囚罪人之牢也。故囚车曰槛车。--《说文》 槛,牢也。今监狱字以监为之。--《广雅》 槛,车上施栏,以格猛兽,亦囚禁罪人之车也。--《释名·释车》 中尚书宦官槛塞大异。--《汉书·谷永传》 乃槛车与王诣长安。--《汉书·陈馀传》。师古曰槛车者,车而为槛形,谓以板四周之,无所通也。” 又 槛(檻)jiàn ⒈围拦兽类的栅栏,圈笼~车(也指古代押送犯人的囚车) ⒉栏杆,栏板。 ⒊见kǎn。 槛(檻)…

Eng

  • CC-CEDICT banister|balustrade|cage for animal or prisoner|to transport caged prisoner on a cart
  • CC-CEDICT door sill|threshold

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡黯切【集韻】【韻會】戸黤切,𠀤音艦。【說文】櫳也,房室之疏也。【徐曰】軒牕,下爲櫺曰闌,以板曰軒、曰檻。【前漢·朱雲傳】攀殿檻,檻折。【班固·西都賦】舍櫺檻而却倚。 又【玉篇】檻,楯也。【楚辭·招䰟】高堂邃宇,檻層軒些。【註】縱曰檻,橫曰楯。 又檻,車也。【前漢·陳餘傳】貫高乃檻車詣長安。又圈也,以檻禽獸,故曰圈檻。【淮南子·主術訓】養虎豹犀象者,爲之圈檻。 又檻檻,車行聲。【詩·王風】大車檻檻。 又泉正出者曰檻泉。【詩·大雅】觱沸檻泉。 又與濫通。浴器也。【莊子·則陽篇】同檻而浴。【註】一作濫。【正韻】分上、去二音。欄義去聲,胡監切。車行聲及檻泉義作上聲,讀胡覽切。 又叶形甸切,音現。【歐陽脩·新霜詩】芭蕉芰荷不足數,狼籍徒能汙池檻。時行收斂歲將窮,冰雪嚴凝從此漸。

Thuyết Văn

櫳也。 從木。監聲。 一曰圏。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

李善注長楊賦引釋名曰。檻車上施闌檻以格猛獸。亦囚禁罪人之車也。按許云檻櫳也者、謂罪人及虎豹所居。假借爲凡闌檻字。 胡黯切。八部。 圏者、養嘼之閑。

【檻】 (hạm) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Hồ ảm thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 黯 (ảm) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: long (Cửa mạch) vậy Một thuyết khác: 圏

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 槛 · 槛 · 檻 · 槛 · 檻