檝
tiếpNôm tiếp
Hán Việt: tiếp · Pinyin: sǎn · Nôm: tiếp
Tổng quan
Nguyên là chữ tiếp [楫]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǎn |
|---|---|
| Hán Việt | tiếp |
| Âm Nôm | tiếp |
| Quảng Đông | cap1 |
| Nhật Bản | KAJI |
| Hàn Quốc | 즙 |
| Chú âm | ㄙㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciep |
| Phản thiết | 秦入切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ tiếp [楫]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tiếp tiếp (mái chèo; chèo) [Eng: dar; to row]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「楫」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 檝sǎn 1.韩用汉字。屋瓦下的木条。
Eng
- CC-CEDICT variant of 楫[ji2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同楫。【管子·兵法篇】歷水谷,不須舟檝。【淮南子·主術訓】舟檝所通,莫不賔服。
Dị thể: 楫 · 艥 · 楫 · 楫 · 艥