欺君
khi quân
Hán Việt: khi quân
Tổng quan
Dối gạt vua, coi thường vua. »Trá hôn oán ấy nên gây. Nguyệt Nga nàng thiệt tội thì khi quân« (Lục Vân Tiên)
欺騙君主。如:「他犯了欺君之罪。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khi quân
- Biên soạn withhold the truth from the emperor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欺騙君主。如:「他犯了欺君之罪。」
Eng
- Cihui 欺君 ījūn* v.o. withhold the truth from the emperor