歷劫
lịch kiếp
Hán Việt: lịch kiếp · Pinyin: lì jié
Tổng quan
1.佛教语。谓宇宙在时间上一成一毁叫"劫"。经历宇宙的成毁为"历劫"◇统谓经历各种灾难。
經歷劫難。如:「歷劫重生」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 歷劫 lìjié v.o. 1. experience many misfortunes 2. pass through many years of difficulties
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經歷劫難。如:「歷劫重生」。
Eng
- Cihui 歷劫 lìjié v.o. 1. experience many misfortunes 2. pass through many years of difficulties
other
- Nguồn khác Trải qua nhiều kiếp số, chỉ thời gian rất dài lâu
- Nguồn khác Phần Tuyết Phong Hòa thượng tháp minh tinh tự trong MGNL q
- Nguồn khác 1 ghi: 夫從緣有者、始終而成壞。非從緣得者、歷劫而常堅。 Vật gì từ duyên mà có thì trước thành rồi sau hoại
- Nguồn khác Vật gì chẳng từ duyên mà được thì trải qua thời gian dài lâu vẫn thường bền vững
- Nguồn khác Chỉ thời gian rất dài lâu trước kia
- Nguồn khác Tiết Vạn Thọ Niệm Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 18 ghi: 元正一、古佛家風從此出。不勞向上用工夫、歷劫何曾異今日。 Ngày mồng một Tết, gia phong cổ Phật từ đây lưu xuất
- Nguồn khác Không cần vất vả dụng công phu, lịch kiếp đâu từng khác biệt hôm nay