倒毙
đảo tễ
Hán Việt: đảo tễ · Pinyin: dǎo bì
Tổng quan
té chết; ngã chết (ngã xuống đất chết). 倒斃街頭 ngã chết trên đường
1.倒地而死。
倒地而死。宋.葉適〈故寶謨閣待制知平江府趙公墓銘〉:「公令軍別為籍,兵逸亡,馬倒斃,皆即報。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 倒斃街頭
- Tần suất từ té chết; ngã chết
- Biên soạn 倒斃 dǎobì v. fall dead
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 倒地而死。宋.葉適〈故寶謨閣待制知平江府趙公墓銘〉:「公令軍別為籍,兵逸亡,馬倒斃,皆即報。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.倒地而死。
- Kaggle Zh-Vi drop dead
Eng
- Cihui to fall dead
- Tần suất từ 倒斃 dǎobì v. fall dead
Đức
- Handedict tot umfallen, verenden (vonTieren)