毯子
thảm tử
Hán Việt: thảm tử · Pinyin: tǎn zi
Tổng quan
thảm; tấm thảm
1.毛毯。今亦泛称以棉﹑毛或化学纤维织成者。
用來保暖或裝飾的棉毛織品。《老殘遊記》第一回:「各人照樣辦了,又都帶了千里鏡,攜了毯子,由後面扶梯曲折上去。」《文明小史》第五一回:「窗上掛著絲絨的帘子,地下鋪著織花的毯子,鐵床上絕好的鋪墊,溫柔無比,以外面湯檯、盥漱的器具,無一不精。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mền
- Cihui LT:條
- Cihui 条,張
- Cihui 张,床,面
- Tần suất từ mền , LT:條, 条,張, 张,床,面; thảm tý/thảm tử: thảm/tấm thảm; mền; chăn; mền, chăn, lớp phủ, để hoang, làm giảm hào hứng, làm cụt hứng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm, trùm chăn, đắp chăn, ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề), làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài), phủ lên, che phủ, (hàng hải) hứng gió của (thuyền khác), phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống) tấm thảm, thảm (cỏ, hoa, rêu...), được đem ra thảo luận, bàn cãi, bị mắng, bị quở trách, bị mắng…
- Biên soạn blanket; rug; carpet M:²kuài/¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來保暖或裝飾的棉毛織品。《老殘遊記》第一回:「各人照樣辦了,又都帶了千里鏡,攜了毯子,由後面扶梯曲折上去。」《文明小史》第五一回:「窗上掛著絲絨的帘子,地下鋪著織花的毯子,鐵床上絕好的鋪墊,溫柔無比,以外面湯檯、盥漱的器具,無一不精。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.毛毯。今亦泛称以棉﹑毛或化学纤维织成者。
- Kaggle Zh-Vi blanket
Eng
- Cihui blanket; 条,張; 张,床,面
- Tần suất từ n. blanket; rug; carpet M:²kuài/¹tiáo
Đức
- Handedict Bettdecke