沉吟
trầm ngâm
Hán Việt: trầm ngâm · Pinyin: chén yín
Tổng quan
do dự; không quyết được; cân nhắc; suy tính (khi giải quyết việc khó khăn)
①犹豫; 迟疑他沉吟了好一会儿, 沉吟不决。②喃喃自语手捧诗卷沉吟不已。③深思令人沉吟回味。
1.遲疑、猶豫。《後漢書.卷一三.隗囂公孫述列傳.隗囂》:「邯得書,沉吟十餘日,乃謝士眾,歸命洛陽。」《二刻拍案驚奇》卷二八:「李方哥見程朝奉要收拾起銀子,便呆著不開口,儘有些沉吟不舍之意。」 2.深思。漢.曹操〈短歌行〉:「但為君故,沉吟至今。」《西遊記》第一四回:「悟空聞言,沉吟半晌不語。」 3.低聲吟詠。唐.杜甫〈寒夜溪行舟中作〉詩:「沉吟登樓賦,中夜起三復。」 4.沉重。明.湯顯祖《牡丹亭》第二○齣:「小姐病轉沈吟,待我扶他消遣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tự lẩm bẩm không rõ ràng
- Tần suất từ tự lẩm bẩm không rõ ràng; do dự; không quyết được; cân nhắc; suy tính (khi giải quyết việc khó khăn); do dự; không quyết được; cân nhắc; suy tính
- Biên soạn 沉吟 hényín v. 1. mutter to oneself in hesitation 2. be perplexed and indecisive 3. ponder profoundly; be deep in thought
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遲疑、猶豫。《後漢書.卷一三.隗囂公孫述列傳.隗囂》:「邯得書,沉吟十餘日,乃謝士眾,歸命洛陽。」《二刻拍案驚奇》卷二八:「李方哥見程朝奉要收拾起銀子,便呆著不開口,儘有些沉吟不舍之意。」 2.深思。漢.曹操〈短歌行〉:「但為君故,沉吟至今。」《西遊記》第一四回:「悟空聞言,沉吟半晌不語。」 3.低聲吟詠。唐.杜甫〈寒夜溪行舟中作〉詩:「沉吟登樓賦,中夜起三復。」 4.沉重。明.湯顯祖《牡丹亭》第二○齣:「小姐病轉沈吟,待我扶他消遣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①犹豫; 迟疑他沉吟了好一会儿, 沉吟不决。②喃喃自语手捧诗卷沉吟不已。③深思令人沉吟回味。
Eng
- Cihui to mutter to oneself irresolutely
- Tần suất từ 沉吟 hényín v. 1. mutter to oneself in hesitation 2. be perplexed and indecisive 3. ponder profoundly; be deep in thought