泊顛

bạc điên

Hán Việt: bạc điên

Tổng quan

bạc đen 泊顛 tt. trắng và đen, xấu và tốt, như đen bạc, dịch chữ hắc bạch 黑白. Lòng thế bạc đen dầu nó biến, ta thìn nhân nghĩa chớ loàn đan. (Bảo kính 139.7). Mặc Tử thiên Thiên chí trung ghi: “Muốn lườ

Cấu tạo: 泊 (bạc) + 颠 (điên)

Từ liên quan

Gần nghĩa

泊位 · 泊头 · 泊岸 · 泊松 · 泊柏 · 泊船 · 泊车 · 顛倒