泊船

bó chuánbạc thuyền

Hán Việt: bạc thuyền · Pinyin: bó chuán

Tổng quan

to moor a boat or ship

新华 · Tân Hoa Đại lục

船停泊在岸邊。《初刻拍案驚奇》卷二二:「州北江邊有個佛寺,名喚兜率禪院,舟人打點泊船在此過夜。」也稱為「泊舟」。

Cấu tạo: 泊 (bạc) + 船 (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đậu thuyền
  • Tần suất từ to moor a boat or ship
  • Biên soạn 泊船 bóchuán v.o. anchor/moor a ship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船停泊在岸邊。《初刻拍案驚奇》卷二二:「州北江邊有個佛寺,名喚兜率禪院,舟人打點泊船在此過夜。」也稱為「泊舟」。

Eng

  • Cihui 泊船 bóchuán v.o. anchor/moor a ship
  • Tần suất từ 泊船 bóchuán v.o. anchor/moor a ship

Từ liên quan

Gần nghĩa

泊位 · 泊头 · 泊岸 · 泊松 · 泊柏 · 泊车 · 泊顛 · 船上