泚
thử
Hán Việt: thử · Pinyin: cǐ
Tổng quan
trong sáng rạng rỡ và sáng ngời
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cǐ |
|---|---|
| Hán Việt | thử |
| Quảng Đông | cai5 |
| Nhật Bản | KIYOI |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄗˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chex |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]e(j)ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]e(j)ʔ |
| Phản thiết | 淺氏切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước lắng trong. Mồ hôi mướt ra. Nhấm, thẫm. Như {thử bút} [泚筆] nhấm bút, đẫm bút vào mực. Rực rỡ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.水清澈的樣子。《說文解字.水部》:「泚,清也。」《廣韻.上聲.薺韻》:「泚,水清也。」 2.流汗的樣子。《孟子.滕文公上》:「其顙有泚,睨而不視。」漢.趙岐.注:「泚,汗出泚泚然也。」 3.鮮明的樣子。《詩經.邶風.新臺》:「新臺有泚,河水瀰瀰。」漢.毛亨.傳:「泚,鮮明貌。」 [動] 沾濡、漬染。《新唐書.卷一○二.岑文本傳》:「或叢令業遽,敕吏六七人泚筆待,分口占授,成無遺意。」《聊齋志異.卷五.郭生》:「又積窗課二十餘篇,待質名流。晨起,見翻攤案上,墨汁濃泚殆盡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泚 (形声。从水,此声。本义清澈的样子) 同本义 泚,清也。--《说文》 又如清泚(清澈) 通玼”。鲜明的样子 新台有泚,河水弥弥。--《诗·邶风·新台》 术假金洞光,景逾瑶台泚。--宋·赵汝谈《翠蛟亭和巩栗斋韵》 泚 冒汗 其颡有颡。--《孟子》 又如泚泚(汗出貌);泚颊(汗流脸颊);泚颜(犹汗颜) 用笔蘸墨 泚cǐ 1.鲜明貌。 2.冒汗;汗出貌。 3.清澈。 4.指清水。 5.渍,蘸。 6.指涂抹。 7.方言。指因风的作用而水分蒸发。 泚zǐ 1.古水名。
Eng
- CC-CEDICT clear|bright and brilliant
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】千禮切【集韻】【韻會】【正韻】此禮切,𠀤音玼。水淸也。 又鮮明貌。【詩·邶風】新臺有泚。 又汗出貌。【孟子】其顙有泚。 又【廣韻】【正韻】雌氏切【集韻】【韻會】淺氏切,𠀤音此。義同。 又【集韻】蔣氏切,音紫。水名。【山海經】長沙之山,泚水出焉。【水經】泚水,出泚陽東北大胡山。 又【山海經】石者之山,泚水出焉,西流注于河。東始之山,泚水出焉,東北注于海。○按水出泚陽大胡山者,《後漢書·光武紀》作沘水,沘陽。而水經作泚水,泚陽。互見四畫沘字註。 考證:〔【說文】長沙之山,泚水出焉。〕 謹按此二句出山海經不出說文。謹據改山海經。
Thuyết Văn
淸也。 从水。此聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此本義也。今詩新臺有泚。毛曰。泚、鮮明貌。此假泚爲玼也。 千禮切。十五部。
【泚】 (thử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 此 (thử) Phiên thiết: Thiên lễ thiết Thượng tự: 千 (thiên) | Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thể (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thanh (trong; sạch; rõ ràng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣸆