zhù nính

Hán Việt: nính · Pinyin: zhù

Tổng quan

lầy lội

泥泞 · 泥泞的 · 泞泥 · 泞淖 · 泞滑 · 泞滞 · 泞潦 · 汀泞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnìng
Hán Việtnính
Quảng Đôngning6
Chú âmㄋㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổneh
Phản thiết乃挺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 濘
  • Thiều Chửu {Nê nính} [泥濘] bùn lầy.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泞 (形声。从水,宁声。本义泥浆) 同本义 泞,荥泞也。--《说文》 按,荥泞叠韵连语,小水之貌。 戎马还泞而止。--《左传·僖公十五年》 不泞车辆。--《管子·地员》 一旬半雷雨,泥泞相牵攀。--杜甫《彭衙行》 又如泞淖(泥泞;泥淖);泞溺(被泥泞掩盖);泞滞(谓泥水淤积难行);泞潦(泥水淤积);路泞难行 泞(濘)nìng 泞zhù 1.见"澹泞"。 泞níng 1.见"汀泞"。

Eng

  • CC-CEDICT muddy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤乃定切,音甯。淖也。【左思·吳都賦】流汗霢霂,而中逵泥濘。 又【集韻】一曰淸也。 又【唐韻】【集韻】【正韻】乃挺切【韻會】乃頃切,𠀤寧上聲。義同。 又㴿濘,水沸貌。 又汀濘,小水。【張協·七命】何異促鱗之游汀濘。 又【集韻】囊丁切,音寧。亦小水也。 又乃計切,泥去聲。涵也。

Thuyết Văn

滎濘也。从水。寧聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

乃定切。十一部。按濴濘曡韵。此當依七命注奴泠切。後人謂淖爲泥濘。讀乃定切。義與音皆非古矣。

【濘】 (nính) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 寧 (ninh) Phiên thiết: Nãi định thiết Thượng tự: 乃 (nãi) | Hạ tự: 定 (định) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: huỳnh (Chằm {Huỳnh} [滎] tên) nính ({Nê nính} [泥濘] bùn l) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 泞 · 𤀑 · 泞 · 澝 · 泞 · 濘 · 泞 · 濘