浪泊

lãng bạc

Hán Việt: lãng bạc

Tổng quan

Tên một cái hồ rất lớn ở ngoại ô phía tây Hà Nội, tức Hồ Tây, tức Hồ Trúc Bạch. Hai bà Trưng từng giao chiến nhiều trận với Mã Viện tại đây

新华 · Tân Hoa Đại lục

湖泊名。位於越南河內省紅河與蘇瀝河之間,漢時馬援嘗駐軍於此。

Cấu tạo: 浪 (lãng) + 泊 (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Lang Bạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湖泊名。位於越南河內省紅河與蘇瀝河之間,漢時馬援嘗駐軍於此。

Từ liên quan

Gần nghĩa

泊位 · 泊头 · 泊岸 · 泊松 · 泊柏 · 泊船 · 泊车 · 泊顛