huàn hoán

Hán Việt: hoán · Pinyin: huàn

Tổng quan

tan biến hoà tan

涣散 · 涣涣 · 涣然 · 涣然冰释 · 人心涣散 · 涣发 · 涣号 · 涣命

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuàn
Hán Việthoán
Quảng Đôngwun6
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn QuốcHWAN
Chú âmㄏㄨㄢˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 渙

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涣 (形声。从水,奂声。本义流散,离散) 同本义 涣,流散也。--《说文》 方涣涣兮。--《诗·郑风·溱洧》 涣者离也。--《易·序卦传》 则涣然离矣。--《汉书·刑法志》 涣兮。--《老子》。注涣者解散。” 涣乎成功。--《刘熊碑》 功德涣彰。--《戚伯著碑》 又如涣然冰释(如冰之溶解消散。多用以指误会、疑难的消散);涣驰(涣散。分散,不集中);涣泮(消释,融化);涣衍(蔓延,扩散) 帝王发布号令 涣huàn ⒈散开,离散~散。~若冰释。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT to dissipate|to dissolve

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 渙 · 渙