溏

tángđườngNôm đường

Hán Việt: đường · Pinyin: táng · Nôm: đường

Tổng quan

Cái ao

溏便 · 溏心 · 溏泄 · 溏泺 · 溏泻 · 溏洩 · 溏浃 · 溏浹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintáng
Hán Việtđường
Âm Nômđường
Quảng Đôngtong4
Nhật BảnIKE
Hàn Quốc당
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdang
Phản thiết徒郎切
Thanh mẫu定
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái ao. Lỏng, đi rửa lỏng dạ gọi là tiện đường [便溏]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đường đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm) [Eng: to fry egg with soft egg yolk]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 不凝結,呈半液體狀態的。如:「溏便」、「溏心」、「溏薄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 溏〈名〉 (形声。从水,唐声。本义水池) 同本义◇作塘” 溏 〈形〉 未凝固的,像糊状的 溏táng泥浆~泥。〈引〉半流动的,不凝结的煮的~心蛋。

Eng

  • CC-CEDICT half congealed, pond

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤徒郎切,音唐。【博雅】滒溏,淖也。一曰池也。

Tự hình

  • Khải thư