溶化

róng huàdong hóa

Hán Việt: dong hóa · Pinyin: róng huà

Tổng quan

hoà tan (vật rắn).; tan (băng, tuyết...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(固体)溶解:砂糖放在热水中就会~; 同“融化”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物質在液體中分解。《二十年目睹之怪現狀》第九三回:「那艙面的土包一齊溼透了,慢慢的溶化起來。」

Cấu tạo: 溶 (dong) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tan chảy
  • Cihui hoà tan (như đường, v.v.)
  • Tần suất từ làm cho tan ra, làm cho chảy ra, tan ra, chảy ra; tan chảy , hoà tan (như đường, v.v.); 1. hoà tan (vật rắn). 2. tan (băng, tuyết...); hoà tan; tan; dung hóa; cho vào nước cho tan ra
  • Biên soạn 溶化 rónghuà v. dissolve (of sugar/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物質在液體中分解。《二十年目睹之怪現狀》第九三回:「那艙面的土包一齊溼透了,慢慢的溶化起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (固体)溶解:砂糖放在热水中就会~; 同“融化”。
  • Kaggle Zh-Vi unfreeze

Eng

  • JMdict melting
  • JMdict smelting
  • Cihui to melt; to dissolve (of sugar etc)
  • Tần suất từ 溶化 rónghuà v. dissolve (of sugar/etc.)

Đức

  • Handedict verschmelzen, schmelzen

ja

  • JMdict 溶化(ようか)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

溶解 · 熔化 · 融化

Từ trái nghĩa

凝固 · 凝结