khí

Hán Việt: khí · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 氣 气[qi4], hơi thở không khí hơi nước khí thời tiết

坎炁 · 五炁 · 炼炁 · 生炁 · 真炁 · 空炁 · 行炁 · 贵炁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhí
Quảng Đônghei3
Nhật BảnKI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkhioih
Phản thiết去旣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {khí} [氣].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炁qì ⒈无一定形状,能自由散布的物体~体。煤~。水蒸~。特指空气~压。吸~。 ⒉呼吸~息。~喘。屏~。上~不接下~。 ⒊自然界冷、热等现象天~。节~。六~(阴阳风雨晦明)。 ⒋闻到的味儿~味。香~。烟~。 ⒌人的精神状态、作风、风度、力量等朝~。骄~。怒~。娇~。勇~。~宇。~节。~魄。 ⒍怒,使人发怒生~。不要~我嘛! ⒎欺负,欺压受~。 ⒏气势,气氛~壮山河。喜~洋洋。 ⒐中医指体内具有某种功能的物质~虚。~血两亏。也指某种症象湿~。痰~。 ⒑迷信者所谓的"命运"~数、运~等都是无稽之谈。 ⒒ ⒓ ⒔ ①云气。 ②某种环境中反映出来的状态情景和谐的…

Eng

  • CC-CEDICT (Daoism) Qi; vital force; life force (variant of 氣|气[qi4])

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】去旣切【集韻】丘旣切。𠀤同氣。詳气部氣字註。【關尹子·六匕篇】以一炁生萬物。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 氣 · 氣