無休

vô hưu

Hán Việt: vô hưu

Tổng quan

VÔ HƯU (? -?) Thiền sư đời Ngũ Đại. Sư thờ Thiền sư Hoài Trung, Tiêu Dao sơn ở Phủ Châu (nay thuộc Chiết Giang) làm thầy. Do sư ở chùa Bạch Vân tại Kinh Triệu (nay là huyện Lạc Dương tỉnh Hà Nam) nên

Cấu tạo: 无 (vô) + 休 (hưu)

Nghĩa

Eng

  • JMdict without a holiday
  • JMdict nonstop

ja

  • JMdict 無休(むきゅう)

other

  • Nguồn khác (? -?) Thiền sư đời Ngũ Đại
  • Nguồn khác Sư thờ Thiền sư Hoài Trung, Tiêu Dao sơn ở Phủ Châu (nay thuộc Chiết Giang) làm thầy
  • Nguồn khác Do sư ở chùa Bạch Vân tại Kinh Triệu (nay là huyện Lạc Dương tỉnh Hà Nam) nên ngươi đời gọi sư là “Bạch Vân Hưu”
  • Nguồn khác Có vị tăng hỏi: Thế nào là cảnh Bạch Vân? Sư đáp: Bên lầu trăng lên, người khách miền biển sầu lo

Từ liên quan

Gần nghĩa

无休止 · 休业 · 休会 · 休俸 · 休假 · 休克 · 休兵 · 休养