煙幕
yên mạc
Hán Việt: yên mạc · Pinyin: yān mù
Tổng quan
MẠC, MỘ 名; màn khói.; khói mù.; hoả mù (ví hành vi hoặc ngôn ngữ dùng để che đậy chân tướng hoặc nghĩa chính)
1.亦作"烟幕"。 2.军事上应用化学药剂造成的能发生遮蔽效果的浓厚烟雾。 3.农业上为防止霜冻燃烧某些燃料或化学物质而造成的浓厚的烟雾。 4.比喻掩盖真相或本意的言行。
1.形容煙霧非常濃厚。如:「你看那邊煙幕瀰漫,可能發生火災了!」 2.比喻隱藏真相的言語或行為。如:「這話可信嗎?我看八成是他偽裝放出的煙幕吧!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn smoke screen (lit./fig.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容煙霧非常濃厚。如:「你看那邊煙幕瀰漫,可能發生火災了!」 2.比喻隱藏真相的言語或行為。如:「這話可信嗎?我看八成是他偽裝放出的煙幕吧!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"烟幕"。 2.军事上应用化学药剂造成的能发生遮蔽效果的浓厚烟雾。 3.农业上为防止霜冻燃烧某些燃料或化学物质而造成的浓厚的烟雾。 4.比喻掩盖真相或本意的言行。
- Kaggle Zh-Vi blanket of smoke
Eng
- JMdict smokescreen
- Cihui smokescreen; fig. a diversion
Đức
- Handedict Rauchwand
ja
- JMdict 煙幕(えんまく)
other
- Nguồn khác Màn khói. Trong chiến tranh ngày nay, quân đội thường cho nổ lựu đạn khói, tạo thành một màn khói dày đặc để che mắt địch quân